Yêu cầu Phần mềm
Module Dịch vụ SMS
SMS
1. Giới thiệu
1.1 Mục đích
Tài liệu này định nghĩa các yêu cầu phần mềm cho module Dịch vụ SMS của Hệ thống Xác thực.
1.2 Phạm vi
Module Dịch vụ SMS xử lý:
- Gửi SMS OTP để xác minh và đặt lại mật khẩu
- Xác minh mã OTP
- Ghi log và theo dõi giao dịch SMS
- Lưu vết kiểm toán cho tất cả thao tác SMS
1.3 Phụ thuộc Module
Phụ thuộc vào: AUTH (nhận sự kiện xác minh từ module AUTH)
1.4 Định nghĩa
| Thuật ngữ | Định nghĩa |
| FR | Yêu cầu Chức năng |
| NFR | Yêu cầu Phi chức năng |
| OTP | Mật khẩu Một lần |
| SMS | Dịch vụ Tin nhắn Ngắn |
| Twilio | Nhà cung cấp SMS bên thứ ba |
2. Tổng quan Module
| Khía cạnh | Giá trị |
| Mã Module | SMS |
| Tên Module | Dịch vụ SMS |
| Mô tả | Ghi log, theo dõi giao dịch SMS và lưu vết kiểm toán |
| Cơ sở dữ liệu | sms_db |
| Bảng | sms_logs |
| Công nghệ | NestJS, Drizzle ORM, PostgreSQL, Twilio |
3. Yêu cầu Chức năng
| Mã YC |
Module |
Yêu cầu |
Ưu tiên |
Mô tả |
| FR-001 |
SMS |
Gửi SMS OTP |
Cao |
Hệ thống phải gửi mã OTP qua SMS đến số điện thoại của người dùng |
| FR-002 |
SMS |
Xác minh OTP |
Cao |
Hệ thống phải xác minh mã OTP do người dùng gửi |
| FR-003 |
SMS |
Ghi log Giao dịch SMS |
Cao |
Hệ thống phải ghi log tất cả lần gửi SMS với trạng thái |
| FR-004 |
SMS |
Truy vấn Trạng thái SMS |
Trung bình |
Hệ thống phải cho phép truy vấn trạng thái giao dịch SMS |
4. Yêu cầu Phi chức năng
| Mã YC | Danh mục | Yêu cầu | Mục tiêu |
| NFR-001 |
Hiệu suất |
Độ trễ gửi SMS |
< 3s (p95) |
| NFR-002 |
Độ tin cậy |
Tỷ lệ giao SMS thành công |
> 99% |
| NFR-003 |
Bảo mật |
Thời hạn OTP |
5 phút |
| NFR-004 |
Kiểm toán |
Thời gian lưu log |
90 ngày |
5. Ma trận Truy suất Yêu cầu
| Mã YC | Yêu cầu | Bảng CSDL | Tích hợp |
| FR-001 | Gửi SMS OTP | sms_logs | AUTH verification.requested |
| FR-002 | Xác minh OTP | sms_logs | AUTH verification.delivered |
| FR-003 | Ghi log Giao dịch SMS | sms_logs | Twilio webhook |
| FR-004 | Truy vấn Trạng thái SMS | sms_logs | API nội bộ |